
TIE | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh-Việt - Cambridge Dictionary
tie noun a strip of material worn tied round the neck under the collar of a shirt cà vạt
How To Tie A Necktie | Different Ways Of Tying A Tie | Ties.com
A comprehensive step by step guide on the different ways to tie a tie. Windsor, 4 in hand, Eldredge, Trinity, bow tie, and other simple knots from Ties.com
TIE Definition & Meaning - Merriam-Webster
The meaning of TIE is to fasten, attach, or close by means of a tie. How to use tie in a sentence.
Nghĩa của từ Tie - Từ điển Anh - Việt
Cột, buộc, cài does this sash tie in front or at the back? cái khăn quàng này buộc đằng trước hay đằng sau?
Tie là gì? | Từ điển Anh - Việt | ZIM Dictionary
Tie nghĩa là buộc hoặc thắt chặt một vật bằng dây hay dây thừng. Từ này thường dùng trong các cụm từ liên quan đến việc kết nối hoặc ràng buộc.
"tie" là gì? Nghĩa của từ tie trong tiếng Việt. Từ điển Anh-Việt
PREP. ~ between There is a strong tie between her and her daughters. | ~ of ties of kinship | ~ to/with to establish diplomatic ties with China in a game/competition
TIE - nghĩa trong tiếng Tiếng Việt - từ điển bab.la
Tìm tất cả các bản dịch của tie trong Việt như buộc, cột, nơ và nhiều bản dịch khác.
Tra từ tie - Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
tie = tie tie A tie is a narrow band of fabric tied around the neck. danh từ dây buộc, dây cột, dây trói; dây giày cà vạt (như) necktie đoạn dây thừng, dây kim loại.. dùng để buộc cái gì nơ, nút bím tóc kèo …
tie - Tìm kiếm | Laban Dictionary - Từ điển Anh - Việt, Việt - Anh
Từ điển Đồng nghĩa - verb: He keeps a vicious dog tied to a stake in his garden. Tie the ends of the rope together, His hands are tied behind his back. According to the terms of the agreement, my hands are …
tie – Wiktionary tiếng Việt
(Nghĩa bóng) Giữ lại, trói buộc. to be tied up: (Từ Mỹ, nghĩa Mỹ) Bắt buộc phải ngừng hoạt động (vì đình công...). to get tied up: Kết hôn, lấy vợ, lấy chồng. to tie someone's tongue: Khoá miệng ai lại, bưng …